年少客気 [Niên Thiếu Khách Khí]
ねんしょうかっき
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
nhiệt huyết tuổi trẻ; bốc đồng của thanh niên thiếu kinh nghiệm
🔗 青年客気