年子 [Niên Tử]
としご
Danh từ chung
trẻ sinh cách nhau một năm
JP: 妹の咲子です。俺と年子で、今受験生です。
VI: Tôi là em gái Sakiko. Chúng tôi cách nhau một tuổi và hiện tại cô ấy đang là thí sinh dự thi.