年回 [Niên Hồi]

ねんかい

Danh từ chung

giỗ; lễ giỗ

🔗 年忌

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

としなんかいスキーにくの?
Bạn đi trượt tuyết mấy lần một năm?
とし一回いっかいしてるよ。
Tôi làm điều đó mỗi năm một lần.
着物きものなんて、とし一回いっかいしかないよ。
Kimono à, tôi chỉ mặc một lần một năm thôi.
かれとし一回いっかい東京とうきょうる。
Anh ấy đến Tokyo một lần mỗi năm.
トムはとし1回いっかいボストンにる。
Tom đến Boston một lần mỗi năm.
わたしたちとし一回いっかいあつまります。
Chúng tôi tụ họp một lần mỗi năm.
わたしたちはとし1回いっかいあつまります。
Chúng tôi tụ họp một lần mỗi năm.
彼女かのじょとし2回にかいかれたずねます。
Cô ấy đến thăm anh ấy hai lần một năm.
わたしとしすうかいりにく。
Tôi đi câu cá vài lần một năm.
水道すいどうすいとし1回いっかい井戸水いどみずならとし2回にかい水質すいしつ検査けんさをおすすめします。
Tôi khuyên bạn nên kiểm tra chất lượng nước máy hàng năm một lần, còn nước giếng thì hai lần một năm.