年取った [Niên Thủ]

年とった [Niên]

歳とった [Tuổi]

歳取った [Tuổi Thủ]

としとった
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

già

JP: かれらは年取としとったひと大変たいへん親切しんせつです。

VI: Họ rất tử tế với những người già.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

年取としとったいぬあたらしいげい仕込しこめない。
Không thể dạy cho chó già trò mới.
たがい、年取としとって白髪はくはつえてきたね。
Chúng ta đều già đi và tóc bạc cũng nhiều thêm rồi nhỉ.
年取としとったからといって、まだまだまるくはなりたくないね!
Tôi đã già nhưng vẫn không muốn trở nên nhẹ nhàng đâu!
あいつ、年取としとるごとにどんどん頑固がんこになってくな。
Hắn ta càng ngày càng trở nên cứng đầu theo thời gian.