年分 [Niên Phân]
ねんぶん
Danh từ chung
số tiền hàng năm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一年分のおこづかいを先に渡しておく。
Tôi đã đưa trước tiền tiêu vặt cho cả năm.
彼は年こそ若いが十分その仕事をやっていける。
Mặc dù anh ấy còn trẻ nhưng đã đủ khả năng để làm công việc đó.