年中無休 [Niên Trung Vô Hưu]
ねんじゅうむきゅう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
mở cửa suốt năm; hoạt động 365 ngày một năm
JP: 10時から6時まで年中無休でやっています。
VI: Chúng tôi mở cửa từ 10 giờ đến 6 giờ hàng ngày không nghỉ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
年中無休です。
Chúng tôi mở cửa quanh năm.
当店は年中無休です。
Cửa hàng của chúng tôi mở cửa quanh năm không nghỉ.
その店は年中無休です。
Cửa hàng đó mở cửa quanh năm.
あの店は、年中無休よ。
Cửa hàng đó mở cửa quanh năm đấy.
ありがたいことに、ドライブスルーは年中無休だった。
May mắn thay, quầy drive-thru mở cửa suốt ngày đêm.