年を越す [Niên Việt]

としをこす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

bước sang năm mới

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれとしすことができなかった。
Anh ấy đã không thể sống qua năm mới.
こちらにしてきてから3年さんねん以上いじょうちます。
Tôi đã chuyển đến đây được hơn ba năm.
わたしたち、ここにしてきて5年ごねんになるんですよ。
Chúng tôi đã chuyển đến đây được 5 năm rồi.
2030年にせんさんじゅうねんまでには、ぜん人口じんこうの21パーセントが65歳ろくじゅうごさいすようになる。
Đến năm 2030, 21% dân số sẽ vượt qua 65 tuổi.