年をとる [Niên]

歳をとる [Tuổi]

年を取る [Niên Thủ]

歳を取る [Tuổi Thủ]

としをとる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

già đi; lão hóa

JP: まなぶのにとしりすぎているということはない。

VI: Không bao giờ là quá già để học.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

としとったよなぁ。
Già rồi nhỉ.
わたしとしをとったなあ。
Tôi cũng già rồi nhỉ.
かれらはとしをとりたくないのです。
Họ không muốn già đi.
としをとればとるほど、記憶きおくりょくはにぶるものだ。
Càng già trí nhớ càng kém.
ひととしをとればとるほど記憶きおくりょくよわくなる。
Trí nhớ của con người suy giảm theo tuổi tác.
わたしたちはとしをとればとるほどゆめなくなる。
Càng già, chúng tôi càng ít mơ mộng hơn.
彼女かのじょとしをとってきている。
Cô ấy đang già đi.
トムはあなたほどとしをとっていません。
Tom không già như bạn.
わたしかれよりとしをとっている。
Tôi già hơn anh ấy.
かれとしをとりぎている。
Anh ấy đã quá già.