年の朝 [Niên Triều]

としのあした

Danh từ chung

sáng mùng một Tết

🔗 元朝・がんちょう

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

チューダーあさ1603年せんろっぴゃくさんねん崩壊ほうかいした。
Triều đại Tudor sụp đổ vào năm 1603.
日曜にちようあさからなんねんもたったようながする。
Cảm giác như đã nhiều năm trôi qua kể từ sáng Chủ nhật.
あさのメニューがかれこれなん十年じゅうねんわってない。
Thực đơn buổi sáng đã không thay đổi bao nhiêu năm nay.
かれ1970年せんきゅうひゃくななじゅうねん6月ろくがつ5日いつかあさ7時ななじまれた。
Anh ấy sinh vào sáng ngày 5 tháng 6 năm 1970.
1987年せんきゅうひゃくはちじゅうななねん10月じゅうがつのあるあさ、スティーブン・ホーキングは自分じぶんのコンピューターのまえすわっていた。
Một buổi sáng tháng 10 năm 1987, Stephen Hawking ngồi trước máy tính của mình.