年に一度 [Niên Nhất Độ]
ねんにいちど
Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTrạng từ
một năm một lần
JP: イタリアでは、すべての村が年に一度のお祭りをする。
VI: Ở Ý, mỗi làng đều tổ chức lễ hội hàng năm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一年に一度やってるよ。
Tôi làm điều đó một lần một năm.
クリスマスは年に一度しか来ない。
Giáng sinh chỉ đến một lần trong năm.
彼は1年に1度上京する。
Anh ấy lên Tokyo một lần mỗi năm.
地球は一年に一度太陽を回る。
Trái Đất quay quanh Mặt Trời một lần mỗi năm.
着物を着るのは年に1度ぐらいだね。
Tôi chỉ mặc kimono khoảng một lần một năm.
ハレー彗星は、80年ごとに1度やってくる。
Sao chổi Halley xuất hiện một lần mỗi 80 năm.
私は年に一度その都市を訪れます。
Tôi đến thăm thành phố đó mỗi năm một lần.
私は年に1度からだの検査を受けている。
Tôi thực hiện kiểm tra cơ thể hàng năm.
私は一年に一度、身体検査を受けている。
Tôi đi khám sức khỏe định kỳ một lần một năm.
私は年に1度身体検査を受けている。
Tôi thực hiện kiểm tra sức khỏe hàng năm.