平素は [Bình Tố]

へいそは

Cụm từ, thành ngữ

thường xuyên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

平素へいそからの当店とうてんたいするご愛顧あいこ感謝かんしゃしております。
Chúng tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với sự ủng hộ quý báu mà quý khách đã dành cho cửa hàng chúng tôi từ trước đến nay.
平素へいそは、格別かくべつのおひきたてをたまわあつ御礼おれいもうげます。
Xin cảm ơn sự ủng hộ nhiệt tình của quý vị.