平熱 [Bình Nhiệt]
へいねつ
Danh từ chung
nhiệt độ bình thường
JP: 体温を計ってみましたが、平熱でした。
VI: Tôi đã đo thử nhiệt độ nhưng nó bình thường.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
平熱です。
Bình thường.
彼は平熱ですよ。
Anh ấy đang ở nhiệt độ bình thường.
彼女の熱は平熱に下がった。
Cơn sốt của cô ấy đã hạ xuống bình thường.
僕は平熱が37度くらいなんだ。
Nhiệt độ bình thường của tôi khoảng 37 độ C.