平方メートル [Bình Phương]

へいほうメートル
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Danh từ chung

mét vuông

JP: このゆか面積めんせきは600平方へいほうメートルある。

VI: Diện tích sàn của căn phòng này là 600 mét vuông.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

工場こうじょう面積めんせきは1000平方へいほうメートルだ。
Diện tích nhà máy là 1000 mét vuông.
非常ひじょう残念ざんねんなことに地球ちきゅう一秒いちびょうで1900平方へいほうメートルが砂漠さばくしている。
Rất đáng tiếc, mỗi giây có 1900 mét vuông đất bị sa mạc hóa.
平方へいほうメートルの太陽光たいようこう発電はつでんパネルの出力しゅつりょくやく1ワットであり、いまのところだい規模きぼ太陽たいよう電力でんりょく利用りようするのは困難こんなんである。
Một mét vuông tấm pin mặt trời có công suất khoảng 1 watt, hiện tại việc sử dụng năng lượng mặt trời quy mô lớn vẫn còn khó khăn.