平常通り [Bình Thường Thông]

平常どおり [Bình Thường]

へいじょうどおり

Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

như thường lệ

JP: 社屋しゃおく従業じゅうぎょういん被害ひがいはなく、平常へいじょうどお営業えいぎょうしている。

VI: Không có thiệt hại gì đối với tòa nhà công ty hay nhân viên, hoạt động kinh doanh vẫn diễn ra bình thường.

🔗 いつも通り

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

平常へいじょうどお営業えいぎょういたします。
Chúng tôi sẽ hoạt động bình thường.