平均寿命 [Bình Quân Thọ Mệnh]
へいきんじゅみょう
Danh từ chung
tuổi thọ trung bình
JP: 最近の研究によれば、日本人の平均寿命はまだ伸びているそうだ。
VI: Nghiên cứu gần đây cho biết tuổi thọ trung bình của người Nhật vẫn đang tăng.
Danh từ chung
Lĩnh vực: Vật lý
tuổi thọ trung bình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本人の平均寿命は大いに伸びた。
Tuổi thọ trung bình của người Nhật đã tăng đáng kể.
犬の平均寿命は10年です。
Tuổi thọ trung bình của chó là 10 năm.
日本での平均寿命はどれだけですか。
Tuổi thọ trung bình ở Nhật Bản là bao nhiêu?