平地 [Bình Địa]
へいち
ひらち
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chung
đồng bằng
JP: 飛行機から見ると、小さな丘陵は平地のように見える。
VI: Nhìn từ máy bay, những ngọn đồi nhỏ trông như mặt bằng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
山の空気は平地のそれよりも涼しい。
Không khí trên núi mát hơn so với ở đồng bằng.
二つの谷に挟まれた平地に家をたてる。
Xây nhà trên khu đất bằng giữa hai thung lũng.