平和部隊 [Bình Hòa Bộ Đội]
へいわぶたい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Độ phổ biến từ: Top 38000
Danh từ chung
Đội Hòa Bình
JP: 平和部隊にいる頃に彼女は教職の第一歩を踏み出した。
VI: Trong thời gian phục vụ ở đoàn quân sự, cô ấy đã bắt đầu sự nghiệp giảng dạy của mình.