平和運動 [Bình Hòa Vận Động]
へいわうんどう
Danh từ chung
phong trào hòa bình
JP: 彼の時ならぬ発言は秘密をもらしたばかりではなく、平和運動の計画をも、くつがえしてしまった。
VI: Lời phát biểu không đúng lúc của anh ấy không chỉ để lộ bí mật mà còn làm đảo lộn kế hoạch hoạt động hòa bình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
マーテイン・ルーサー・キング・ジュニアは、不正に対して戦った最初の抗議運動で勝利を収めた。しかも、平和的にである。
Martin Luther King Jr. đã giành chiến thắng trong cuộc biểu tình đầu tiên chống lại bất công, mà lại là một cách hòa bình.