平和国 [Bình Hòa Quốc]

へいわこく

Danh từ chung

quốc gia hòa bình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その2こく平和へいわ条約じょうやくめた。
Hai quốc gia đã ký kết hiệp ước hòa bình.
すべてのくに世界せかい平和へいわのぞんでいる。
Mọi quốc gia đều mong muốn hòa bình thế giới.
わたしたちのくに平和へいわだけをのぞんでいる。
Đất nước chúng ta chỉ mong muốn hòa bình.
平和へいわ安全あんぜんもとめるひとたちにおつたえします。わたしたちはみなさんを支援しえんします。そしてアメリカと希望きぼうあかりはかつてのようにかがやいているのかと、それをうたがっていたすべてのひとたちにげます。わたしたちは今夜こんやこのよるふたた証明しょうめいしました。このくにちからとは、もてる武器ぶき威力いりょくからくるのでもなく、もてるとみ巨大きょだいさからくるのでもない。このくにちからとは、民主みんしゅ主義しゅぎ自由じゆう機会きかい、そして不屈ふくつ希望きぼうというわたしたちの理想りそうがおのずと内包ないほうする、そのるぎないちからみなもとにしているのだと。
Tôi xin được nói với những người đang tìm kiếm hòa bình và an toàn. Chúng tôi sẽ hỗ trợ các bạn. Và đối với tất cả những người đã từng nghi ngờ rằng ngọn đèn hy vọng mang tên nước Mỹ có còn tỏa sáng như xưa không, tôi muốn thông báo rằng chúng tôi đã chứng minh điều đó một lần nữa vào đêm nay. Sức mạnh của quốc gia này không đến từ sức mạnh của vũ khí mà chúng ta sở hữu, cũng không phải từ sự giàu có to lớn mà chúng ta có. Sức mạnh của quốc gia này nằm ở các giá trị của chúng ta về dân chủ, tự do, cơ hội và hy vọng bất khuất, là nguồn sức mạnh vững chắc mà chúng ta tự nhiên thể hiện qua các lý tưởng đó.