平和を保つ [Bình Hòa Bảo]

へいわをたもつ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”

duy trì hòa bình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

国連こくれん地球ちきゅう平和へいわたもつために努力どりょくしています。
Liên hợp quốc đang nỗ lực duy trì hòa bình thế giới.
わたしたちは世界せかい平和へいわたもつためにあらゆる努力どりょくをすべきだ。
Chúng tôi nên nỗ lực hết sức để duy trì hòa bình thế giới.