平たく言えば [Bình Ngôn]

ひらたくいえば

Cụm từ, thành ngữ

nói đơn giản; nói thẳng

JP: このオンボードというのはひらたくえば「グラフィックカードがついていない」ものだ。

VI: Thiết bị được gọi là "onboard" có nghĩa là không có card đồ họa đi kèm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひざ前面ぜんめんにあるひらたいさらじょうほね膝蓋骨しつがいこついいいます。
Xương phẳng hình đĩa ở mặt trước của đầu gối được gọi là xương bánh chè.