平々凡々 [Bình 々 Phàm 々]

平平凡凡 [Bình Bình Phàm Phàm]

へいへいぼんぼん

Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ “taru”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

rất bình thường; tầm thường; quá phổ biến

JP: かれほど平々凡々へいへいぼんぼんたる主人公しゅじんこうめずらしい。

VI: Hiếm có nhân vật chính nào giản đơn như cậu ta.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さまざまな才能さいのうめぐまれて、なんでもそつなくこなすあねにとって、平々凡々へいへいぼんぼんたるおれ存在そんざいはひどくゆるせないものらしい。
Dường như sự tồn tại tầm thường của tôi, người em trai chỉ sống một cuộc sống bình thường, là điều không thể chấp nhận đối với người chị được ban cho nhiều tài năng và có thể làm mọi việc một cách trôi chảy.