干渉的 [Can Thiệp Đích]

かんしょうてき

Tính từ đuôi na

Lĩnh vực: Vật lý

nhất quán

🔗 コヒーレント

Tính từ đuôi na

can thiệp; xen vào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし個人こじんてき問題もんだい干渉かんしょうしないでください。
Đừng xen vào chuyện riêng tư của tôi.
ボブはジェーンに自分じぶん個人こじんてきこと干渉かんしょうしないようった。
Bob đã nói với Jane rằng đừng xen vào chuyện cá nhân của anh ấy.