幅の広い [Phúc Quảng]

はばのひろい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

rộng; rộng rãi

JP: はばひろかわはゆっくりとながれる。

VI: Dòng sông rộng chảy chậm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

北海道ほっかいどう道路どうろはばひろい。
Đường phố ở Hokkaido rất rộng.
そのかわはばひろい。
Dòng sông đó rộng.
かわはこの地点ちてん一番いちばんはばひろい。
Sông rộng nhất tại điểm này.
このかわはヨーロッパで一番いちばんはばひろい。
Dòng sông này là dòng sông rộng nhất ở châu Âu.