[Mạo]

ぼう

Danh từ dùng như hậu tốDanh từ chung

mũ; nón

🔗 帽子

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはTシャツに野球やきゅうぼうだったよ。
Tom mặc áo phông và đội mũ bóng chày.
トムはTシャツに野球やきゅうぼう姿すがただった。
Tom mặc áo phông và đội mũ bóng chày.
トムはTシャツに野球やきゅうぼうをかぶってたよ。
Tom mặc áo phông và đội mũ bóng chày.
むらさき野球やきゅうぼうをかぶっているがトムよ。
Đứa trẻ đội mũ bóng chày màu tím là Tom đấy.
トムはくろのニットぼうふかくかぶっていた。
Tom đội chiếc mũ len màu đen sâu.
ジリって、いっつも野球やきゅうぼうかぶってるんだ。
Jill luôn đội mũ bóng chày.
だしぼうをかぶった二人ふたりおとこ銀行ぎんこうはいってった。
Hai người đàn ông đội mũ trùm đầu đã đi vào ngân hàng.
もどってきたときかれ野球やきゅうぼうってて、プレゼントとして友達ともだちにあげた。
Khi trở lại, anh ấy đã mang theo một chiếc mũ bóng chày và tặng nó cho bạn bè như một món quà.