常識に欠ける [Thường Thức Khiếm]
じょうしきにかける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
thiếu ý thức chung
JP: なるほど彼には学識があるが、常識に欠ける。
VI: Quả thật anh ấy có học thức nhưng thiếu kinh nghiệm sống.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は常識に欠けている。
Cô ấy thiếu hiểu biết về xã hội.
彼女には常識が欠けている。
Cô ấy thiếu kiến thức thường thức.
彼は常識に欠けている。
Anh ấy thiếu ý thức chung.
彼には常識が欠けている。
Anh ta thiếu kiến thức cơ bản.
メアリーには常識が欠けている。
Mary thiếu kĩ năng sống.
彼は常識が全く欠けている。
Anh ấy hoàn toàn thiếu ý thức chung.
彼は常識に欠けているに違いない。
Anh ấy chắc chắn là thiếu ý thức chung.
彼はとても学問があるが、常識に欠けている。
Anh ấy rất học thức nhưng thiếu kinh nghiệm sống.
偉大な学者ではあるが、彼は常識に欠けている。
Mặc dù là một học giả vĩ đại, nhưng ông ấy thiếu kiến thức thực tế.
彼は偉大な学者ではあるが、いわゆる常識に欠けている。
Anh ấy là một học giả vĩ đại nhưng thiếu điều người ta gọi là kiến thức thường thức.