常花 [Thường Hoa]
とこばな
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
hoa nở vĩnh cửu (thường làm bằng kim loại)
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
hoa nở vĩnh cửu (thường làm bằng kim loại)