常習犯 [Thường Tập Phạm]

じょうしゅうはん

Danh từ chung

tội phạm thường xuyên; người tái phạm

Danh từ chung

tái phạm; hoạt động tội phạm thường xuyên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

遅刻ちこく常習犯じょうしゅうはんだよね?
Cậu hay đi muộn lắm phải không?
彼女かのじょね、遅刻ちこく常習犯じょうしゅうはんなのよ。
Cô ấy thường xuyên đi muộn đấy.
トムはおねしょの常習犯じょうしゅうはんです。
Tom thường xuyên tè dầm đấy.