常日頃 [Thường Nhật Khoảnh]

常日ごろ [Thường Nhật]

つねひごろ

Danh từ chungTrạng từ

hàng ngày; luôn luôn; mọi lúc; thường xuyên

JP: 健康けんこうがいさないように、つね日頃ひごろから、からだたいして様々さまざま気配きくばりをしています。

VI: Để không ảnh hưởng đến sức khỏe, tôi luôn chú ý chăm sóc cơ thể hàng ngày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

未成年みせいねんですが、じつつね日頃ひごろからおさけんでいます。
Mặc dù còn vị thành niên, nhưng thực tế tôi thường xuyên uống rượu.