常備 [Thường Bị]
じょうび
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Độ phổ biến từ: Top 32000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
có sẵn
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
thường trực
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
急なケガや病気に備え、救急箱を常備しておくことをお勧めします。
Tôi khuyên bạn nên chuẩn bị sẵn một hộp cứu thương để phòng khi bị thương hoặc ốm đột xuất.