帰国子女 [Quy Quốc Tử Nữ]
きこくしじょ
Danh từ chung
trẻ em đã trở về Nhật Bản sau khi sống ở nước ngoài; trẻ em hồi hương; (người Nhật) đã sống ở nước ngoài trong (một phần) thời thơ ấu của họ
JP: 帰国子女があの組の中に溶け込むのは難しいよ。
VI: Thật khó cho một học sinh trở về từ nước ngoài để hòa nhập vào nhóm đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
近頃日本の帰国子女が増えている。
Gần đây số lượng trẻ em Việt kiều trở về Nhật Bản đang tăng.