帯状 [Đái Trạng]
おびじょう
たいじょう
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
hình đai; hình dây
JP: 天の川は、遠方の星が巨大な帯状に見えるものであって、その1つ1つは、われわれの知る太陽に似たものである。
VI: Dải Ngân hà là một dải sao lớn nhìn từ xa, mỗi ngôi sao trong đó giống như mặt trời mà chúng ta biết.