布団干し [Bố Đoàn Can]

ふとんほし

Danh từ chung

phơi chăn (bằng cách treo ngoài nắng)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

布団ふとんしといて。
Làm ơn phơi chăn giùm.
すくなくともしゅう2回にかい布団ふとんします。
Ít nhất hai lần một tuần tôi phơi chăn màn.