市長選挙 [Thị Trường Tuyển Cử]

しちょうせんきょ

Danh từ chung

bầu cử thị trưởng

JP:市長しちょう選挙せんきょをどうおもいますか」「わかりません」

VI: "Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử thị trưởng?" "Tôi không biết."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ市長しちょう選挙せんきょ成功せいこうした。
Cô ấy đã thành công trong cuộc bầu cử thị trưởng.