市場シェア [Thị Trường]
しじょうシェア
Danh từ chung
Lĩnh vực: Kinh doanh
thị phần
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私達の市場シェアは20%です。
Thị phần của chúng tôi là 20%.
これは、市場シェアを拡大するすばらしいチャンスです。
Đây là cơ hội tuyệt vời để mở rộng thị phần.
上位2社で市場の50%を上回るシェアを占めている。
Hai công ty hàng đầu chiếm hơn 50% thị phần.
コンピューター市場におけるIBMのシェアは群を抜いていて、他社を全く寄せつけない。
IBM chiếm lĩnh thị trường máy tính, không cho đối thủ cạnh tranh nào có cơ hội.