市内観光 [Thị Nội 観 Quang]

しないかんこう

Danh từ chung

tham quan thành phố

JP: 市内しない観光かんこうツアーはありますか。

VI: Có tour tham quan thành phố không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

市内しない観光かんこうたのしかったのですが、すこつかれてしまいました。
Chuyến tham quan thành phố thật thú vị nhưng hơi mệt.
明日あしたいまごろはパリの市内しない観光かんこうをしているでしょう。
Vào lúc này ngày mai, chúng ta sẽ đang tham quan nội thành Paris.
わたしたちは明日あした午前ごぜん市内しない観光かんこうをするつもりだ。
Ngày mai vào buổi sáng, chúng tôi dự định tham quan thành phố.