巻き髪 [Quyển Phát]

巻髪 [Quyển Phát]

まきがみ

Danh từ chung

tóc xoăn; tóc uốn

JP: 彼女かのじょかみうつくしいかみになっていた。

VI: Mái tóc của cô ấy được uốn thành những lọn tóc đẹp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくのおかあさんは、かおどろパックをしてかみにはカーラーをいて、へんかおをしてました。
Mẹ tôi đã đắp mặt nạ bùn và cuốn tóc bằng lô, trông thật buồn cười.