巻き込み [Quyển Liêu]

巻込み [Quyển Liêu]

まきこみ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Võ thuật

Makikomi

Danh từ chung

Tai nạn xe

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボートは急流きゅうりゅうまれた。
Con thuyền bị cuốn vào dòng nước xiết.
首相しゅしょうはスキャンダルにまれた。
Thủ tướng đã bị cuốn vào một vụ bê bối.
わたしはトラブルにまれた。
Tôi đã bị cuốn vào rắc rối.
吹雪ふぶきまれてしまった。
Tôi bị cuốn vào trong bão tuyết.
トラブルにまれてしまった。
Tôi đã vô tình dính vào rắc rối.
かれらはかれ陰謀いんぼうんだ。
Họ đã lôi kéo anh ta vào âm mưu.
そんなことにまれたくない。
Tôi không muốn bị lôi kéo vào chuyện đó.
だれもトラブルにむつもりはない。
Tôi không có ý định làm phiền ai cả.
かれはそのもめごとにまれた。
Anh ấy đã bị cuốn vào rắc rối đó.
まえをゴタゴタにみたくないんだ。
Tôi không muốn lôi bạn vào rắc rối.