巻き舌 [Quyển Thiệt]
巻舌 [Quyển Thiệt]
まきじた
Danh từ chung
nói lưỡi rung
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の利口なのには舌を巻く。
Sự thông minh của cô ấy khiến tôi phải ngả mũ.
ついに巻き舌ができるようになったよ!
Cuối cùng tôi cũng có thể lăn lưỡi được rồi!
私達は彼の大胆な企てに舌を巻いた。
Chúng tôi đã tròn mắt kinh ngạc trước âm mưu táo bạo của anh ấy.
大阪弁ではラ行がスペイン語のように巻き舌になることがある。
Trong tiếng Osaka, âm "r" đôi khi được lật như trong tiếng Tây Ban Nha.