巻き上げ [Quyển Thượng]

巻き揚げ [Quyển Dương]

巻きあげ [Quyển]

まきあげ

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

nâng lên; cuộn lên

🔗 巻き上げる・まきあげる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれわたしからがね全部ぜんぶげた。
Anh ấy đã lấy sạch tiền của tôi.
そのおとこはだましてわたしのおかねげた。
Người đàn ông ấy đã lừa tôi và lấy đi tiền của tôi.
かれはおひとよしのカモから大金たいきんげました。
Anh ta đã lừa một khoản tiền lớn từ những người hiền lành dễ bị lợi dụng.
おとこはそのろう婦人ふじんをだましてきんげた。
Người đàn ông đã lừa bà lão để chiếm đoạt tiền.