差出人 [Sai Xuất Nhân]

さしだしにん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Danh từ chung

người gửi (ví dụ: thư)

JP: かれらは差出人さしだしにん受取うけとりじん名前なまえ混同こんどうした。

VI: Họ đã nhầm lẫn tên người gửi và người nhận.

Trái nghĩa: 受取人

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どういち差出人さしだしにんからどういち受取うけとりじんてて郵袋ゆうたいという、文字通もじどおぶくろ印刷物いんさつぶつれて郵送ゆうそうします。
Từ cùng một người gửi đến cùng một người nhận, bạn sẽ gửi một túi bưu kiện, đúng như tên gọi, là một túi chứa các ấn phẩm in.