左目 [Tả Mục]
ひだりめ
Danh từ chung
mắt trái
JP: 彼の左目に髪がたれていた。
VI: Tóc anh ấy rủ xuống mắt trái.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
左目がチクチクします。
Mắt trái tôi cảm thấy nhói.
あなたの左目は充血していますよ。
Mắt trái của bạn đang bị đỏ.
トムは左目がよく見えないって本当ですか。
Thật sự Tom nhìn không rõ bằng mắt trái à?
トムはその事故以来ずっと左目に問題がある。
Kể từ vụ tai nạn đó, Tom luôn gặp vấn đề với mắt trái.