左折 [Tả Chiết]

させつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

rẽ trái

JP: 自動車じどうしゃ左折させつした。

VI: Chiếc xe hơi đã rẽ trái.

🔗 右折

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

左折させつして。
Rẽ trái.
くるまきゅう左折させつした。
Xe hơi đã rẽ ngoặt bất ngờ sang trái.
タクシーはきゅう左折させつしました。
Chiếc taxi bất ngờ rẽ trái.
つぎ交差点こうさてんまでって左折させつしなさい。
Đi đến giao lộ tiếp theo và rẽ trái.