州々 [Châu 々]
州州 [Châu Châu]
しゅうしゅう
Danh từ chung
mỗi bang; mỗi tỉnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ミネソタ州の州鳥は蚊です。
Con chim biểu tượng của tiểu bang Minnesota là muỗi.
ニューヨーク州からオハイオ州まで毎日通ってるの?
Bạn đi từ bang New York đến bang Ohio hàng ngày à?
その小さな地方は州と呼ばれており、それぞれの州に州議会があります。ウェストハンプトン州議会もそのひとつです。
Vùng nhỏ này được gọi là bang và mỗi bang có một hội đồng bang; Hội đồng bang Westhampton cũng là một trong số đó.
合衆国には、50の州がある。
Hoa Kỳ gồm 50 bang.
合衆国は50州から成る。
Hoa Kỳ gồm 50 tiểu bang.
アマゾナス州はコロンビアより大きい。
Bang Amazonas lớn hơn Colombia.
彼はオハイオ州で生まれた。
Anh ấy sinh ra ở bang Ohio.
ネッドはユタ州の出身。
Ned đến từ tiểu bang Utah.
アメリカ合衆国には50の州がある。
Hoa Kỳ có 50 tiểu bang.
アメリカには50の州がある。
Mỹ có 50 bang.