川釣り [Xuyên Điếu]
川釣 [Xuyên Điếu]
かわづり
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
câu cá sông
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
川に釣りに行ったよ。
Tôi đã đi câu cá ở sông đấy.
私は川へ釣りに行った。
Tôi đã đi câu cá ở sông.
彼は川へ釣りに行った。
Anh ấy đã đi câu cá ở sông.
兄と川へ釣りに行きました。
Tôi đã đi câu cá với anh trai ở sông.
あの川へはよく釣りに行きます。
Tôi thường đi câu cá ở con sông đó.
私はテムズ川で釣りをした。
Tôi đã đi câu cá ở sông Thames.
トムはよく川へ釣りに行きます。
Tom thường đi câu cá ở sông.
そこの川にいついき釣りに行くよ。
Tôi sẽ đi câu cá ở con sông đó.
私たちはよく川へ釣りに行った。
Chúng tôi thường xuyên đi câu cá ở sông.
あの川によく釣りに行くんだ。
Tôi thường đi câu cá ở con sông đó.