川下 [Xuyên Hạ]
かわしも
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Độ phổ biến từ: Top 35000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
hạ lưu
JP: 私たちは川下にある橋を渡って回り道をしなければならなかった。
VI: Chúng tôi phải đi vòng qua cây cầu ở hạ lưu sông.
🔗 川上
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
まず、私の活動範囲は、おもに養老川下流域です。
Đầu tiên, khu vực hoạt động chính của tôi là khu vực hạ lưu sông Yoro.