川を下る [Xuyên Hạ]
かわをくだる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
xuôi dòng sông
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ボートは川を流れ下った。
Con thuyền trôi xuôi theo dòng sông.
トムはゴムボートで川を下った。
Tom đã đi xuống sông bằng thuyền cao su.
トムは、いかだで川を下った。
Tom đã đi xuống sông bằng bè.
船は川を下っていった。
Con tàu đã đi xuống dòng sông.
船はどんどん川を下って入った。
Con tàu đã tiếp tục xuôi theo dòng sông.
私たちはカヌーで川を下った。
Chúng tôi đã đi xuống sông bằng thuyền kayak.
彼らは流れに乗って川を下った。
Họ đã đi theo dòng nước xuôi sông.
私たちは小さなボートで川を下った。
Chúng tôi đã đi xuôi dòng sông bằng thuyền nhỏ.
川は山から下って湾に注いでいる。
Sông chảy từ núi xuống và đổ vào vịnh.
いかだでその川を下ったときはハラハラした。
Tôi đã rất hồi hộp khi đi xuống sông bằng bè.