崩し [Băng]

くずし

Danh từ chung

đơn giản hóa (chữ, kiểu tóc, v.v.)

🔗 崩し書き・くずしがき

Danh từ chung

Lĩnh vực: Võ thuật

làm mất thăng bằng đối thủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

体調たいちょうくずしてた。
Tôi đã ốm.
さけかれくずした。
Anh ta đã phá sản vì rượu.
かれはバランスをくずしてたおれた。
Anh ấy đã mất thăng bằng và ngã.
そんなに頑張がんばったら、体調たいちょうくずすよ。
Nếu cố gắng quá sức thì sẽ ốm đấy.
トムはバランスをくずしてころんだ。
Tom đã mất thăng bằng và ngã.
たまにはやすまないと、体調たいちょうくずすよ。
Phải nghỉ ngơi thỉnh thoảng, không thì sẽ ốm đấy.
過労かろう心労しんろうかれ体調たいちょうくずしてしまった。
Anh ấy đã kiệt sức vì làm việc quá sức và lo lắng quá nhiều.
いちまんえんさつくずしてくれますか。
Bạn có thể đổi giúp tôi tờ mười nghìn yên không?
年寄としよりのほう体調たいちょうくずしやすい。
Người già dễ bị ốm.
折角せっかくここまで頑張がんばってげたのに、もうくずすの?もったいない!
Đã cố gắng đến đây rồi mà giờ lại phá đi à? Phí quá!