崇まふ [Sùng]
崇ふ [Sùng]
あがまう
Động từ Nidan (hạ đẳng) - đuôi “hu/fu” (cổ)Tha động từ
⚠️Từ cổ
kính trọng; tôn trọng
JP: 基本的に、不器用な人だから・・・それが崇っているんだろう。
VI: Cơ bản thì anh ấy rất vụng về... có lẽ đó là lý do anh ấy thất bại.
🔗 崇める