岩木 [Nham Mộc]

石木 [Thạch Mộc]

いわき

Danh từ chung

đá và cây; gậy và đá; vật vô tri vô giác

Danh từ chung

người thờ ơ; người lạnh lùng

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

than nâu

🔗 亜炭